TanroDictionary Sổ từ

insurance

/ɪnˈʃʊərəns/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bảo hiểm.danh từ
  2. Tiền đóng bảo hiểm; tiền bảo hiểm được hưởng.danh từ
  3. Hợp đồng bảo hiểm.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We bought insurance for the car.

  2. The insurance covered the repair cost.

  3. Read the insurance before you sign.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép