Nghĩa tiếng Việt
- Sự bảo hiểm.danh từ
- Tiền đóng bảo hiểm; tiền bảo hiểm được hưởng.danh từ
- Hợp đồng bảo hiểm.danh từ
Tiếng Nhật
- 保険ほけんbảo hiểm
Ví dụ
-
We bought insurance for the car.
-
The insurance covered the repair cost.
-
Read the insurance before you sign.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép