TanroDictionary Sổ từ

integration

/ˌɪntɪˈɡreɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hợp lại thành một hệ thống thống nhất, sự bổ sung thành một thể thống nhất, sự hợp nhất.danh từ
  2. Sự hoà hợp với môi trường.danh từ
  3. Phép tích phân; sự tích phân.danh từ
  4. Sự hợp lại thành một hệ thống thống nhất (những cái trước kia bị sự phân biệt chủng tộc tách ra).danh từ
  5. Sự mở rộng cho mọi người, sự mở rộng cho mọi chủng tộc.danh từ
  6. Sự dành quyền bình đẳng cho (một chủng tộc... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The plan needs better integration across teams.

  2. His integration into the class was smooth.

  3. We learned integration in math today.

  4. The school supports integration of all students.

  5. The program aims at integration for everyone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép