Nghĩa tiếng Việt
- Sự hợp lại thành một hệ thống thống nhất, sự bổ sung thành một thể thống nhất, sự hợp nhất.danh từ
- Sự hoà hợp với môi trường.danh từ
- Phép tích phân; sự tích phân.danh từ
- Sự hợp lại thành một hệ thống thống nhất (những cái trước kia bị sự phân biệt chủng tộc tách ra).danh từ
- Sự mở rộng cho mọi người, sự mở rộng cho mọi chủng tộc.danh từ
- Sự dành quyền bình đẳng cho (một chủng tộc... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The plan needs better integration across teams.
-
His integration into the class was smooth.
-
We learned integration in math today.
-
The school supports integration of all students.
-
The program aims at integration for everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép