Nghĩa tiếng Việt
- Khả năng hiểu biết, khả năng lập luận; trí tuệ, trí năng.danh từ
- Sự hiểu biết.danh từ
- Người hiểu biết; người tài trí.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His intellect helped him solve the puzzle.
-
She showed great intellect in class.
-
The old man was known as an intellect.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép