TanroDictionary Sổ từ

intense

/ɪnˈtens/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mạnh, có cường độ lớn.tính từ
  2. Mãnh liệt, dữ dội.tính từ
  3. Nồng nhiệt, sôi nổi (tình cảm, hành động... ).tính từ
  4. Đầy nhiệt huyết; dễ xúc cảm mạnh mẽ (người).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She felt an intense heat in the room.

  2. The heat was intense all afternoon.

  3. She felt an intense joy at the news.

  4. He was an intense student who loved every lesson.

  5. intense heart

    nóng gắt

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép