Nghĩa tiếng Việt
- Có ý định trước, được định trước, có ý, chủ tâm.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her apology was intentional, not an accident.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈtenʃənl/
Her apology was intentional, not an accident.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép