Nghĩa tiếng Việt
- Chăm chú, chú ý.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She listened intentli to the teacher.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈtɛntli/
She listened intentli to the teacher.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép