Nghĩa tiếng Việt
- Tương tác, sự ảnh hưởng lẫn nhau.danh từ
- Tác động qua lại.danh từ
Tiếng Nhật
- 相互作用そうごさようtương tác
- 交流こうりゅうsự giao lưu, trao đổi (văn hoá)
- 絡みからみsự liên quan, dính líu, tương tác
Ví dụ
-
Social interaction is important for children to develop well.
-
Their daily interaction improved teamwork.
-
human-computer interaction
tương tác người-máy
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép