Nghĩa tiếng Việt
- Sự can thiệp giúp (ai), sự xin giùm, sự nói giùm.danh từ
- Sự làm môi giới, sự làm trung gian (để hoà giải... ).danh từ
- Sự cầu nguyện hộ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She asked for his intercession with the manager.
-
Their intercession helped both sides agree.
-
The group offered intercession for a friend.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép