TanroDictionary Sổ từ

intercession

/ˌɪntəˈseʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự can thiệp giúp (ai), sự xin giùm, sự nói giùm.danh từ
  2. Sự làm môi giới, sự làm trung gian (để hoà giải... ).danh từ
  3. Sự cầu nguyện hộ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She asked for his intercession with the manager.

  2. Their intercession helped both sides agree.

  3. The group offered intercession for a friend.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép