Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của interestđộng từ
- Có quan tâm, thích thú, có chú ý.tính từ
- Có lợi ích riêng; có liên quan, có dính dáng; có cổ phần, có vốn đầu tư.tính từ
- Không vô tư, cầu lợi.tính từ
Tiếng Nhật
- 乗り気のりきhứng thú, hăng hái
Ví dụ
-
She was interested in the new book.
-
An interested spectator watched the game very closely.
-
He was an interested partner in the deal.
-
They provided an interested aid to the local charity.
-
an interested spectator
một khán giả chăm chú
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép