Nghĩa tiếng Việt
- Gây trở ngại, quấy rầy.động từ
- Can thiệp, xen vào, dính vào.động từ
- Giao thoa.động từ
- Nhiễu.động từ
- Đá chân nọ vào chân kia (ngựa).động từ
- Chặn trái phép; cản đối phương cho đồng đội dắt bóng lên.động từ
- Chạm vào nhau, đụng vào nhau; đối lập với nhau.động từ
- Xin được quyền ưu tiên đăng ký một phát minh (khi có nhiều người cùng xin).động từ
Tiếng Nhật
- 差し支えるさしつかえるgây trở ngại, gặp khó khăn, bất tiện
- 関わるかかわるdính líu, tham gia, can thiệp
Ví dụ
-
Loud noises interfere with my ability to sleep.
-
Do not interfere in their private affairs.
-
Do not interfere while I am speaking.
-
The signal may interfere with the radio.
-
The horse began to interfere on the trail.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép