Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm môi giới, sự làm trung gian, sự hoà giải.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They reached peace through quiet intermediation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɪntɜːˌmidiˈeɪʃən/
They reached peace through quiet intermediation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép