TanroDictionary Sổ từ

intermittent

/ˌɪntəˈmɪtənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thỉnh thoảng lại ngừng, lúc có lúc không, gián đoạn.tính từ
  2. Từng cơn, từng hồi.tính từ
  3. Chạy trục trặc (máy).tính từ
  4. Lúc chảy lúc không, có nước theo vụ.tính từ

Ví dụ

  1. Rain was intermittent throughout the morning.

  2. She felt intermittent pain after the run.

  3. The old engine is intermittent today.

  4. The stream is intermittent in this dry season.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép