Nghĩa tiếng Việt
- Thỉnh thoảng lại ngừng, lúc có lúc không, gián đoạn.tính từ
- Từng cơn, từng hồi.tính từ
- Chạy trục trặc (máy).tính từ
- Lúc chảy lúc không, có nước theo vụ.tính từ
Ví dụ
-
Rain was intermittent throughout the morning.
-
She felt intermittent pain after the run.
-
The old engine is intermittent today.
-
The stream is intermittent in this dry season.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép