Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của intertwine.động từ
- Quấn vào nhau, bện vào nhau.tính từ
Tiếng Nhật
- 相関関係そうかんかんけいmối tương quan
Ví dụ
-
The vines were intertwining around the fence.
-
The intertwining ropes were hard to untie.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép