TanroDictionary Sổ từ

intertwining

/ˈɪntɜːˌtwaɪnɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của intertwine.động từ
  2. Quấn vào nhau, bện vào nhau.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The vines were intertwining around the fence.

  2. The intertwining ropes were hard to untie.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép