TanroDictionary Sổ từ

interval

/ˈɪntəvl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoảng (thời gian, không gian), khoảng cách.danh từ
  2. Lúc nghỉ, lúc ngớt, lúc ngừng.danh từ
  3. Khoảng cách, cự ly.danh từ
  4. Quãng.danh từ
  5. Khoảng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. There was a long interval between trains.

  2. The rain stopped for a short interval.

  3. The fence marks the interval between the trees.

  4. We rested for a short interval after lunch.

  5. There was a quiet interval before the next song.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép