Nghĩa tiếng Việt
- Khoảng (thời gian, không gian), khoảng cách.danh từ
- Lúc nghỉ, lúc ngớt, lúc ngừng.danh từ
- Khoảng cách, cự ly.danh từ
- Quãng.danh từ
- Khoảng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
There was a long interval between trains.
-
The rain stopped for a short interval.
-
The fence marks the interval between the trees.
-
We rested for a short interval after lunch.
-
There was a quiet interval before the next song.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép