TanroDictionary Sổ từ

intervention

/ˌɪntəˈvenʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xen vào, sự can thiệp.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The teacher welcomed intervention when the lesson went wrong.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép