TanroDictionary Sổ từ

interweave

/ˌɪntəˈwiːv/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dệt lẫn với nhau.động từ
  2. Trộn lẫn với nhau; xen lẫn.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They interweave different colors into the fabric.

  2. The author likes to interweave facts with fiction.

  3. to interweave a nylon warp with a cotton weft

    dệt lẫn đường chỉ dọc bằng sợi ny lông với đường khổ bằng sợi bông

  4. to interweave facts with fiction

    xen lẫn sự thật với hư cấu

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép