Nghĩa tiếng Việt
- Xem intrigue: Mưu đồ; sự vận động ngầm; thói hay vận động ngầmdanh từ
Tiếng Nhật
- 策士さくしmưu sĩ, kẻ mưu mô, người lắm mưu kế
Ví dụ
-
The entry intriguer points to intrigue.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép