TanroDictionary Sổ từ

intrigue

/ɪnˈtriːɡ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mưu đồ; sự vận động ngầm; thói hay vận động ngầm.danh từ
  2. Mối dan díu ngầm, sự tằng tịu ngầm (với người có chồng).danh từ
  3. Tình tiết (của một vở kịch... ); cốt truyện.danh từ
  4. Có mưu đồ; vận động ngầm.động từ
  5. Dan díu, tằng tịu (với người có chồng).động từ
  6. Mưu đồ làm (cái gì); vận động ngầm làm (cái gì).động từ
  7. Hấp dẫn, gợi thích thú, kích thích tò mò.động từ
  8. Làm ngạc nhiên, làm phải suy nghĩ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The old house hid a quiet intrigue among the neighbors.

  2. The novel hinted at an intrigue between two married people.

  3. The play's intrigue kept the audience interested.

  4. He tried to intrigue the team with secret plans.

  5. The story said they did not intrigue behind her back.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép