Nghĩa tiếng Việt
- Mưu đồ; sự vận động ngầm; thói hay vận động ngầm.danh từ
- Mối dan díu ngầm, sự tằng tịu ngầm (với người có chồng).danh từ
- Tình tiết (của một vở kịch... ); cốt truyện.danh từ
- Có mưu đồ; vận động ngầm.động từ
- Dan díu, tằng tịu (với người có chồng).động từ
- Mưu đồ làm (cái gì); vận động ngầm làm (cái gì).động từ
- Hấp dẫn, gợi thích thú, kích thích tò mò.động từ
- Làm ngạc nhiên, làm phải suy nghĩ.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The old house hid a quiet intrigue among the neighbors.
-
The novel hinted at an intrigue between two married people.
-
The play's intrigue kept the audience interested.
-
He tried to intrigue the team with secret plans.
-
The story said they did not intrigue behind her back.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép