Nghĩa tiếng Việt
- Hấp dẫn, gợi thích thú, kích thích sự tò mò.tính từ
- Làm say đắm.tính từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của intrigue.động từ
Tiếng Nhật
- 面白いおもしろいthú vị, hấp dẫn, lôi cuốn
Ví dụ
-
The mystery was intriguing from the start.
-
His gaze was intriguing and hard to ignore.
-
They were intriguing the guests with a puzzle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép