TanroDictionary Sổ từ

intriguing

/ɪnˈtriːɡɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hấp dẫn, gợi thích thú, kích thích sự tò mò.tính từ
  2. Làm say đắm.tính từ
  3. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của intrigue.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The mystery was intriguing from the start.

  2. His gaze was intriguing and hard to ignore.

  3. They were intriguing the guests with a puzzle.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép