Nghĩa tiếng Việt
- Xem intrigue: Mưu đồ; sự vận động ngầm; thói hay vận động ngầmD
Ví dụ
-
The entry intriguingly points to intrigue.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈntriːɡɪŋliː/
The entry intriguingly points to intrigue.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép