TanroDictionary Sổ từ

intrinsical

/ɪˈntrɪnsɪkəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bản chất, thực chất; bên trong.tính từ
  2. Ở bên trong.tính từ

Ví dụ

  1. The intrinsical option was chosen.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép