Nghĩa tiếng Việt
- Sự phát minh, sự sáng chế; vật phát minh, vật sáng chế; sáng kiến.danh từ
- Tài phát minh, tài sáng chế; óc sáng tạo.danh từ
- Sự sáng tác; vật sáng tác.danh từ
- Chuyện đặt.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
That simple invention saved a lot of time.
-
Her invention impressed the science teacher.
-
The poem was his best invention.
-
His excuse was only an invention.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép