Nghĩa tiếng Việt
- Xem inventory: Sự kiểm kê; nằng kiểm kê; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) hàng hoá tồn kho (của một nhà buôn)tính từ
Ví dụ
-
The entry inventorial points to inventory.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép