Nghĩa tiếng Việt
- Sự kiểm kê; nằng kiểm kê; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) hàng hoá tồn kho (của một nhà buôn).danh từ
- Sự tóm tắt; bản tóm tắt.danh từ
- Bản kê tài nguyên; bản kê thú rừng... (ở một vùng... ).danh từ
- Kiểm kê.động từ
- Tóm tắt.động từ
- Đáng giá (theo kiểm kê).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We checked the inventory before opening the shop.
-
The report was a quick inventory of events.
-
The forest inventory listed many bird species.
-
They inventory the supplies every Friday.
-
Please inventory the lesson in three sentences.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép