Nghĩa tiếng Việt
- Ngược lại.tính từ
- Ngược, nghịch đảo.tính từ
- Cái ngược lại; điều ngược lại.danh từ
- Số nghịch đảo.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The inverse result surprised everyone.
-
The inverse of the rule is true.
-
The inverse of his claim was true.
-
Find the inverse of this number.
-
inverse ratio
tỷ số ngược
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép