TanroDictionary Sổ từ

invincible

/ɪnˈvɪnsəbl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vô địch, không thể bị đánh bại.tính từ
  2. Không thể khắc phục được (khó khăn... ).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She felt invincible after months of training.

  2. The team faced an invincible problem.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép