Nghĩa tiếng Việt
- Vô địch, không thể bị đánh bại.tính từ
- Không thể khắc phục được (khó khăn... ).tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She felt invincible after months of training.
-
The team faced an invincible problem.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép