TanroDictionary Sổ từ

invite

/ɪnˈvaɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mời.động từ
  2. Đem lại.động từ
  3. Lôi cuốn, hấp dẫn; gây hứng.động từ
  4. Đưa ra lời mời.động từ
  5. Sự mời; lời mời.danh từ
  6. Giấy mời.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I would like to invite you to dinner.

  2. His rude behavior might invite some trouble.

  3. The beautiful sunset will invite your attention.

  4. Please invite your friend to dinner.

  5. The invite arrived this morning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép