TanroDictionary Sổ từ

ironing

/ˈaɪənɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của iron.động từ
  2. Sự là.danh từ
  3. Quần áo là.danh từ

Ví dụ

  1. She was ironing a shirt before work.

  2. The ironing took most of the morning.

  3. The ironing is still warm on the chair.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép