Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của iron.động từ
- Sự là.danh từ
- Quần áo là.danh từ
Ví dụ
-
She was ironing a shirt before work.
-
The ironing took most of the morning.
-
The ironing is still warm on the chair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép