Nghĩa tiếng Việt
- Không chống lại được, không thể cưỡng lại được, hấp dẫn không cưỡng lại được.danh từ
- Người hấp dẫn mạnh mẽ; vật hấp dẫn mạnh mẽ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I have an irresistible impulse to run. I’ve got to get out of here!
-
The puppy was an irresistible to hug.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép