TanroDictionary Sổ từ

irritate

/ˈɪrɪteɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm phát cáu, chọc tức.động từ
  2. Kích thích.động từ
  3. Kích thích, kích ứng, làm tấy lên, làm rát (da... ).động từ
  4. Bác bỏ, làm cho mất giá trị.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The noise may irritate him after a while.

  2. Bright light can irritate your eyes.

  3. That cream will irritate your dry skin.

  4. The judge can irritate that weak argument.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép