Nghĩa tiếng Việt
- Làm phát cáu, chọc tức.động từ
- Kích thích.động từ
- Kích thích, kích ứng, làm tấy lên, làm rát (da... ).động từ
- Bác bỏ, làm cho mất giá trị.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The noise may irritate him after a while.
-
Bright light can irritate your eyes.
-
That cream will irritate your dry skin.
-
The judge can irritate that weak argument.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép