Nghĩa tiếng Việt
- Ngà (voi... ).danh từ
- Màu ngà.danh từ
- Đồ bằng ngà.danh từ
- (cũng) số nhiều, răng.danh từ
- (từ lóng) phím đàn pianôdanh từ
- con súc sắc, quả bi-a.danh từ
- Bằng ngà.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The knife had an ivory handle.
-
The room was painted a soft ivory.
-
They displayed a small ivory statue.
-
The dentist checked his ivory carefully.
-
She played a soft note on the ivory.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép