TanroDictionary Sổ từ

jack

/dʒæk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quả mít.danh từ
  2. Cây mít.danh từ
  3. Gỗ mít.danh từ
  4. Lá cờ ((thường) chỉ quốc tịch).danh từ
  5. Áo chẽn không tay (của lính).danh từ
  6. Bình bằng da (để đựng nước, rượu... ) ((cũng) black jack).danh từ
  7. Giắc (tên riêng, cách gọi thân mật của tên Giôn).danh từ
  8. Người con trai, gã ((cũng) Jack).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We ate sweet jack after lunch.

  2. A jack grew near the village road.

  3. The shelf was made of hard jack wood.

  4. The ship flew its jack proudly.

  5. He wore a jack over his shirt.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép