Nghĩa tiếng Việt
- Quả mít.danh từ
- Cây mít.danh từ
- Gỗ mít.danh từ
- Lá cờ ((thường) chỉ quốc tịch).danh từ
- Áo chẽn không tay (của lính).danh từ
- Bình bằng da (để đựng nước, rượu... ) ((cũng) black jack).danh từ
- Giắc (tên riêng, cách gọi thân mật của tên Giôn).danh từ
- Người con trai, gã ((cũng) Jack).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We ate sweet jack after lunch.
-
A jack grew near the village road.
-
The shelf was made of hard jack wood.
-
The ship flew its jack proudly.
-
He wore a jack over his shirt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép