Nghĩa tiếng Việt
- Tù, ngục, nhà lao.danh từ
- Tống giam, bắt giam.động từ
Tiếng Nhật
- 刑務所けいむしょnhà tù
- 別荘べっそうbiệt thự nghỉ dưỡng
- 留置場りゅうちじょうphòng tạm giam (của cảnh sát)
- 拘置所こうちしょtrại tạm giam
- 牢獄ろうごくnhà tù, lao ngục
Ví dụ
-
He spent a night in jail.
-
They will jail him for the crime.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép