Nghĩa tiếng Việt
- Thanh dọc (khung cửa), rầm cửa.danh từ
- Mặt bên (của) lò sưởi.danh từ
Ví dụ
-
The old jamb of the door was cracked.
-
She cleaned the jamb beside the fireplace.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép