Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng kêu chói tai; tiếng om sòm.danh từ
- Cuộc cãi cọ om xòm.danh từ
- Kêu chói tai; nói om sòm chói tai; làm kêu chói tai.động từ
- Tranh cãi ầm ĩ; cãi nhau om sòm.động từ
Ví dụ
-
The dishes made a loud jangle in the sink.
-
Their jangle lasted all evening.
-
Do not jangle the keys so loudly now.
-
They jangle over little things too often.
-
to jangle a bell
lắc chuông kêu chói tai
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép