Nghĩa tiếng Việt
- Xem jargon: Tiếng nói khó hiểu, tiếng nói líu nhíu khó hiểudanh từ
Ví dụ
-
The entry jargonist points to jargon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdʒɑːrɡənɪst/
The entry jargonist points to jargon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép