Nghĩa tiếng Việt
- Cái lao.danh từ
Tiếng Nhật
- 槍やりgiáo, mác, thương
Ví dụ
-
He threw a javelin across the field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdʒævlɪn/
He threw a javelin across the field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép