TanroDictionary Sổ từ

jeering

/ˈdʒɪrin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của jeer.động từ
  2. Sự chế giễu, sự nhạo báng.danh từ

Ví dụ

  1. They were jeering at the bad joke.

  2. The jeering from the crowd was unkind.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép