Nghĩa tiếng Việt
- Tẻ nhạt, khô khan, không hấp dẫn, không gợi cảm.tính từ
- Nghèo nàn, ít ỏi.tính từ
- Khô cằn (đất).tính từ
Ví dụ
-
The lesson felt jejune and dull.
-
His jokes were very jejune and lacked any humor.
-
Nothing grew in the jejune soil.
-
jejune dies
chế độ ăn uống nghèo nàn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép