TanroDictionary Sổ từ

jejune

/dʒɪˈdʒuːn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tẻ nhạt, khô khan, không hấp dẫn, không gợi cảm.tính từ
  2. Nghèo nàn, ít ỏi.tính từ
  3. Khô cằn (đất).tính từ

Ví dụ

  1. The lesson felt jejune and dull.

  2. His jokes were very jejune and lacked any humor.

  3. Nothing grew in the jejune soil.

  4. jejune dies

    chế độ ăn uống nghèo nàn

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép