TanroDictionary Sổ từ

jink

/dʒɪŋk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tránh, sự né tránh.danh từ
  2. Tránh, né tránh.động từ
  3. , (từ lóng) lách lách để tránh đạn cao xạ (máy bay).động từ

Ví dụ

  1. She made a quick jink around the puddle.

  2. He jinked past the table and sat down.

  3. The pilot had to jink to avoid danger.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép