Nghĩa tiếng Việt
- Lính Ê-cốt.danh từ
- (như) jockey.danh từ
- vận động viên thể thao.danh từ
Ví dụ
-
The jock cheered loudly at the game.
-
The jock rode fast around the track.
-
Every jock trained hard before the match.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép