Nghĩa tiếng Việt
- Vui vẻ, vui tươi.tính từ
- Vui tính.tính từ
Ví dụ
-
The jocund child laughed all afternoon.
-
She wore a jocund smile at school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép