TanroDictionary Sổ từ

joggle

/ˈdʒɒɡl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái xóc xóc nhẹ, cái lắc lắc nhẹ.danh từ
  2. Vấu nối, gờ nối (hai phiến đá, hai thanh gỗ).danh từ
  3. Xóc xóc nhẹ, lắc lắc nhẹ.động từ
  4. Nối bằng vấu nối.động từ
  5. Chạy lắc lắc nhẹ; chạy xóc nảy lên.động từ

Ví dụ

  1. The loose shelf had a small joggle.

  2. The stones fit together with a tight joggle.

  3. The machine began to joggle on the table.

  4. The builder will joggle the two boards together.

  5. The cart seemed to joggle down the hill.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép