TanroDictionary Sổ từ

joiner

/ˈdʒɔɪnə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thợ làm đồ gỗ (chuyên đóng đồ gỗ dùng trong nhà).danh từ
  2. Hội viên nhiều câu lạc bộ; người có chân trong nhiều tổ chức.danh từ

Ví dụ

  1. The joiner built a new wooden shelf.

  2. As a joiner, she belonged to many clubs.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép