Nghĩa tiếng Việt
- Rầm (nhà).danh từ
Tiếng Nhật
- 梁はりxà nhà, dầm
Ví dụ
-
A strong joist held the floor in place.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dʒɔɪst/
A strong joist held the floor in place.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép