Nghĩa tiếng Việt
- Người thích thú đùa; người hay pha trò.danh từ
- Anh chàng, cu cậu, gã, thằng cha.danh từ
- Quân bài J.danh từ
- Điều khoản mánh khoé (có thể hiểu nhiều cách, lồng vào một văn kiện để dễ đưa người ta vào tròng).danh từ
- Điều khó khăn ngầm, điều khó khăn không người tới.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The joker kept telling funny stories.
-
That joker left his keys at home.
-
The joker saved the game for later.
-
The contract had a joker clause.
-
The broken lock became the real joker.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép