TanroDictionary Sổ từ

jolly

/ˈdʒɑːli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vui vẻ, vui tươi, vui nhộn.tính từ
  2. Chếnh choáng say, ngà ngà say.tính từ
  3. Thú vị, dễ chịu.tính từ
  4. Thú vị gớm; dễ chịu gớm, hay ho gớm.tính từ
  5. Rất, hết sức, lắm, quá.D
  6. ((thường) + along) tán tỉnh, phỉnh phờ, phỉnh nịnh.động từ
  7. Đùa bỡn, trêu chòng, chòng ghẹo.động từ

Ví dụ

  1. The room felt jolly after cleaning.

  2. He felt a bit jolly after the long dinner.

  3. We had some jolly weather during our vacation.

  4. what a jolly mess I am in!

  5. The children were jolly happy during the party.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép