Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc cưỡi ngựa đấu thương.danh từ
- Cưỡi ngựa đấu thương.động từ
Ví dụ
-
The knight entered the joust with a bright shield.
-
They will joust at the festival tomorrow.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép