Nghĩa tiếng Việt
- Nghệ sĩ xiên tung hứng, nghệ sĩ múa rối.danh từ
- Kẻ lừa bịp, kẻ lừa gạt.danh từ
Ví dụ
-
The juggler smiled as the balls flew higher.
-
The juggler tricked the crowd with easy words.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép