Nghĩa tiếng Việt
- Nam tư.tính từ
Ví dụ
-
He bought a jugoslav book from the market.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdʒʌɡəʊˌslæf/
He bought a jugoslav book from the market.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép